tranh dầu

tranh dầu

Một bức tranh dầu treo trên tường trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại tranh vẽ bằng màu dầu: "tranh dầu" chỉ một thể loại hội họa trong đó chất liệu chính màu dầu (bột màu trộn với dầu lanh hoặc các loại dầu khác) được vẽ trên nền vải, gỗ hoặc bìa cứng.
dụ sử dụng
  • (Bức họa sử dụng màu dầu được sáng tác cách đây hơn 200 năm.)
  • (Anh ấy ưa thích thu thập những tác phẩm hội họa dùng chất liệu màu dầu từ các danh họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh dầu trên toan": tranh dầu vẽ trên vải bố (canvas).

    • Bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh dầu trên toan khổ lớn. (Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm hội họa màu dầu vẽ trên vải canvas kích thước lớn.)
  • "kỹ thuật tranh dầu": phương pháp kỹ thuật vẽ bằng màu dầu.

    • Học vẽ tranh dầu đòi hỏi sự kiên nhẫn hiểu biết về pha màu. (Việc học kỹ thuật vẽ màu dầu yêu cầu sự nhẫn nại am hiểu cách phối trộn màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơn dầu (danh từ): chất liệu màu dầu dùng trong hội họa, thường được gọi đồng nghĩa với "tranh dầu" trong ngữ cảnh nói về tác phẩm.

    • Bức sơn dầu này giá trị nghệ thuật cao. (Bức họa dùng chất liệu màu dầu này giá trị nghệ thuật lớn.)
  • Màu dầu (danh từ): loại màu vẽ được chế tạo từ bột màu dầu.

    • Màu dầu khô chậm hơn màu nước. (Loại màu dầu thời gian khô lâu hơn so với màu nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Hội họa dầu: thuật ngữ chỉ chung các tác phẩm vẽ bằng màu dầu.
  • Tranh sơn dầu: cách gọi khác phổ biến của "tranh dầu", thường dùng trong đời sống hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Tranh dầu như ngọc: (văn học) bức tranh dầu quý giá như ngọc, thường dùng để ca ngợi vẻ đẹp tinh tế giá trị của tác phẩm.
    • Bức chân dung được vẽ công phu, quả là tranh dầu như ngọc. (Bức họa chân dung được thực hiện tỉ mỉ, thực sự tác phẩm quý giá như ngọc.)